Phép dịch "acne" thành Tiếng Việt

trứng cá, mụn trứng cá, mụn là các bản dịch hàng đầu của "acne" thành Tiếng Việt.

acne noun ngữ pháp

(pathology) A skin condition, usually of the face, that is common in adolescents. It is characterised by red pimples, and is caused by the inflammation of sebaceous glands through bacterial infection. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • trứng cá

    noun

    The oil works to get rid of bacteria that can cause a breakout of back acne .

    Tinh dầu trà có tác dụng diệt khuẩn có thể gây nổi mụn trứng cá ở lưng .

  • mụn trứng cá

    noun

    The oil works to get rid of bacteria that can cause a breakout of back acne .

    Tinh dầu trà có tác dụng diệt khuẩn có thể gây nổi mụn trứng cá ở lưng .

  • mụn

    The oil works to get rid of bacteria that can cause a breakout of back acne .

    Tinh dầu trà có tác dụng diệt khuẩn có thể gây nổi mụn trứng cá ở lưng .

  • Mụn trứng cá

    sebaceous gland's disease characterized by areas of blackheads, whiteheads, pimples, greasy skin, and possibly scarring.

    Back acne can be eliminated just like acne on other parts like the face .

    Mụn trứng cá ở lưng cũng có thể được chữa lành giống như mụn trứng cá ở các bộ phận khác như mặt .

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " acne " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "acne" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch