Phép dịch "accomplish" thành Tiếng Việt
hoàn thành, làm trọn, làm xong là các bản dịch hàng đầu của "accomplish" thành Tiếng Việt.
accomplish
verb
ngữ pháp
To finish successfully. [..]
-
hoàn thành
verbNo matter what the cost, I will accomplish that.
Bằng mọi giá tôi sẽ hoàn thành nó.
-
làm trọn
or the general overall skill of accomplishing something
hay kỷ năng phức tạp để làm trọn một việc
-
làm xong
Together we can still accomplish what needs to be done.
Cùng nhau, ta có thể làm xong việc cần làm.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- thực hiện
- đạt tới
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " accomplish " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "accomplish" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
hoàn hảo · hoàn mỹ · sành sỏi · thập toàn · trọn vẹn · tài năng · xong xuôi · đã hoàn thành · đã làm xong
-
hoàn thành · sự hoàn thành · sự làm trọn · sự làm xong · sự thực hiện · thành quả · thành tích · thành tựu · tài năng · tài vặt · việc làm xong · việc đã hoàn thành · vẹn toàn
-
hoàn thành · làm trọn · làm xong · đạt được
-
hoàn hảo · hoàn mỹ · sành sỏi · thập toàn · trọn vẹn · tài năng · xong xuôi · đã hoàn thành · đã làm xong
-
hoàn thành · sự hoàn thành · sự làm trọn · sự làm xong · sự thực hiện · thành quả · thành tích · thành tựu · tài năng · tài vặt · việc làm xong · việc đã hoàn thành · vẹn toàn
-
hoàn hảo · hoàn mỹ · sành sỏi · thập toàn · trọn vẹn · tài năng · xong xuôi · đã hoàn thành · đã làm xong
-
hoàn thành · sự hoàn thành · sự làm trọn · sự làm xong · sự thực hiện · thành quả · thành tích · thành tựu · tài năng · tài vặt · việc làm xong · việc đã hoàn thành · vẹn toàn
Thêm ví dụ
Thêm