Phép dịch "abusiveness" thành Tiếng Việt
sự lăng mạ, sự hành hạ, sự lạm dụng là các bản dịch hàng đầu của "abusiveness" thành Tiếng Việt.
The quality of being abusive; rudeness of language, or violence to the person. [..]
-
sự lăng mạ
So okay, determining whether or not something is abusive without context, definitely hard.
Do vậy, thật sự rất khó để khẳng định có hay không sự lăng mạ ẩn giấu trong nội dung.
-
sự hành hạ
Members who have experienced such abuse have firsthand knowledge of circumstances worse than divorce.
Các tín hữu đã trải qua sự hành hạ như vậy thì biết rằng còn có tình trạng tệ hại hơn sự ly dị.
-
sự lạm dụng
I haven’t had to endure abuse, chronic illness, or addiction.
Tôi chưa phải chịu đựng sự lạm dụng hoặc bị bệnh mãn tính hay nghiện ngập.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sự lừa dối
- sự lừa gạt
- sự ngược đãi
- sự sỉ nhục
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " abusiveness " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "abusiveness" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
kẻ gièm pha · người chửi rủa · người lăng mạ · người lạm dụng · người lừa gạt · người nói xấu · người sỉ nhục · người đánh lừa
-
bạc đãi · bới · chửi · chửi rủa · gièm pha · ha`nh ha. · hành hạ · hủ tục · lăng mạ · lạm dụng · lừa dối · lừa gạt · má · nhục mạ · nói xấu · riềng · sỉ nhục · sự chửi rủa · sự gièm pha · sự hành hạ · sự lăng mạ · sự lạm dụng · sự lộng hành · sự ngược đãi · sự nói xấu · sự sỉ nhục · sự xỉ vả · thói xấu · xài xể
-
bắt nạt trực tuyến/bắt nạt trên mạng/lạm dụng mạng
-
Lạm dụng bệnh tâm thần vì mục đích chính trị
-
Lạm dụng tình dục trẻ em
-
bạo hành gia đình
-
Báo cáo vi phạm
-
bạo hành gia đình