Phép dịch "abstraction" thành Tiếng Việt

trừu tượng, cách nhìn trừu tượng, khái niệm trừu tượng là các bản dịch hàng đầu của "abstraction" thành Tiếng Việt.

abstraction noun ngữ pháp

The act of abstracting, separating, or withdrawing, or the state of being withdrawn; withdrawal. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • trừu tượng

    conceptual process where general rules and concepts are derived from the usage and classification of specific examples

    The parietal lobe might be involved in these types of abstract thoughts.

    Thùy đỉnh có thể tham gia vào việc tưởng tượng trừu tượng này.

  • cách nhìn trừu tượng

  • khái niệm trừu tượng

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • quan điểm trừu tượng
    • sự chiết ra
    • sự lơ đãng
    • sự lấy trộm
    • sự rút ra
    • sự trừu tượng
    • sự trừu tượng hoá
    • sự trừu tượng hóa
    • sự ăn cắp
    • vật trừu tượng
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " abstraction " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "abstraction" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "abstraction" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch