Phép dịch "absent-minded" thành Tiếng Việt
đãng trí, lơ đãng, hay quên là các bản dịch hàng đầu của "absent-minded" thành Tiếng Việt.
absent-minded
adjective
ngữ pháp
absent in mind; abstracted; preoccupied; forgetful or careless due to distraction; easily distracted [..]
-
đãng trí
adjectiveGaboo said, " Perhaps the gods were absent-minded when they dropped the evil thing on the earth.
Gaboo nói, " Có thể chúa đãng trí khi thả " thứ quái quỉ " xuống trái đất.
-
lơ đãng
-
hay quên
-
đãng tính
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " absent-minded " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm