Phép dịch "absence" thành Tiếng Việt

sự vắng mặt, sự thiếu, lúc đi vắng là các bản dịch hàng đầu của "absence" thành Tiếng Việt.

absence noun ngữ pháp

A state of being absent or withdrawn from a place or from companionship; -- opposed to presence. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sự vắng mặt

    And in the absence of computers, you have to physically model.

    Và với sự vắng mặt của máy tính, bạn phải tự tay thiết kế thủ công.

  • sự thiếu

    (local) nonexistence of something

    So in the absence of knowing that knowledge,

    Do đó sự thiếu sót trong hiểu biết về kiến thức ấy

  • lúc đi vắng

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự không có
    • sự nghỉ
    • sự đi vắng
    • sự điểm danh
    • thời gian vắng mặt
    • thiếu
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " absence " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "absence" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "absence" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch