Phép dịch "abject" thành Tiếng Việt

đê tiện, khốn khổ, hèn hạ là các bản dịch hàng đầu của "abject" thành Tiếng Việt.

abject adjective verb noun ngữ pháp

Sunk to a low condition; down in spirit or hope; degraded; servile; grovelling; despicable; as, abject posture, fortune, thoughts. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • đê tiện

    Abject only while you have power.

    Chỉ đê tiện khi chàng còn nắm quyền lực thôi.

  • khốn khổ

    One billion people live in abject poverty.

    1 tỉ người sống trong nghèo đói, khốn khổ.

  • hèn hạ

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • khốn nạn
    • thấp hèn
    • đáng khinh
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " abject " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "abject" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • sự hèn hạ · sự khốn khổ · sự khốn nạn · sự thấp hèn · sự đáng khinh · sự đê tiện
  • sự hèn hạ · sự thấp hèn · sự đê tiện
Thêm

Bản dịch "abject" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch