Phép dịch "Usher" thành Tiếng Việt
Usher, dẫn, đưa là các bản dịch hàng đầu của "Usher" thành Tiếng Việt.
Usher
noun
Irish prelate who deduced from the Bible that Creation occurred in the year 4004 BC (1581-1656)
-
Usher
Usher (ca sĩ)
I think we should see what we can do about making Usher persona non grata.
Ta cần xem xét có thể làm gì để biến Usher thành khách không mời.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Usher " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
usher
verb
noun
ngữ pháp
A person, in a church, cinema etc., who escorts people to their seats. [..]
-
dẫn
I ushered you into this world.
Ta đã dẫn lối cho con vào thế giới này.
-
đưa
verbI believe our new friends... are going to help us usher in a new era, Bill.
Tôi tin rằng những người bạn này sẽ giúp đưa chúng ta vào kỷ nguyên mới.
-
báo hiệu
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- chưởng toà
- mõ tòa
- mở ra
- người chỉ chỗ ngồi
- trợ giáo
Các cụm từ tương tự như "Usher" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
mõ toà
Thêm ví dụ
Thêm