Phép dịch "Typewriter" thành Tiếng Việt

Máy chữ, máy chữ, máy đánh chữ là các bản dịch hàng đầu của "Typewriter" thành Tiếng Việt.

Typewriter

A title animation in Windows Movie Maker.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Máy chữ

    A title animation in Windows Movie Maker.

    She had a typewriter in her bedroom so that she could dictate letters to be typed.

    Mẹ có một máy chữ trong phòng để đọc thư cho người khác đánh máy hộ.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Typewriter " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

typewriter noun ngữ pháp

(Archaic) One who uses a typewriter; a typist. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • máy chữ

    noun

    machine used to print text by pressing keys

    She had a typewriter in her bedroom so that she could dictate letters to be typed.

    Mẹ có một máy chữ trong phòng để đọc thư cho người khác đánh máy hộ.

  • máy đánh chữ

    noun

    She may use this typewriter.

    Cô ấy có thể dùng cái máy đánh chữ này.

  • người đánh máy

  • Máy đánh chữ

    machine for writing in characters

    She may use this typewriter.

    Cô ấy có thể dùng cái máy đánh chữ này.

Hình ảnh có "Typewriter"

Các cụm từ tương tự như "Typewriter" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Typewriter" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch