Phép dịch "Touch" thành Tiếng Việt
Tầm với, sờ, chạm là các bản dịch hàng đầu của "Touch" thành Tiếng Việt.
Touch (manga)
-
Tầm với
Touch (manga)
♫ American exceptionalism, so out of touch. ♫
Chủ nghĩa khác biệt của Mỹ, quá xa với tầm với của chúng ta
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Touch " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Primarily physical senses. [..]
-
sờ
verbmake physical contact with
Can I touch your beard?
Tôi có thể sờ râu của ông được không?
-
chạm
verbmake physical contact with
Has he ever touched you in a strange way or an unbrotherly way?
Anh đã từng chạm vào các con một cách kì lạ hay khó chịu chưa?
-
xúc giác
noun đsense of perception by physical contact
This sense of touch became greatly developed as she got older .
Khi cô càng lớn thì xúc giác càng phát triển mạnh .
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- đến
- đạt tới
- đụng
- mó
- động
- rờ
- nét
- gõ
- gần
- nhấn
- ngón
- bằng
- bấm
- gây cảm động
- kỹ năng
- làm
- phảng phất
- kề
- liền
- uống
- bén
- xờ
- tày
- vay
- ăn
- bút pháp
- chạm lòng tự ái
- chạm nhau
- chạm đến
- có liên quan
- có quan hệ với
- có tác dụng
- có ảnh hưởng
- dính dáng
- dính líu
- dính vào
- dùng đến
- gây thiệt hại nhẹ
- gõ nhẹ
- gần sát
- gợi mối thương tâm
- kề nhau
- làm cảm động
- làm hư nhẹ
- làm hỏng nhẹ
- làm mếch lòng
- làm mủi lòng
- làm phật lòng
- làm xúc động
- lối bấm phím
- mó vào
- một chút
- một ít
- nét vẽ
- nói chạm đến
- nói đến
- quan hệ
- sánh kịp
- sát bên
- sờ mó
- sự chạm
- sự dính dáng
- sự dính líu
- sự giao thiệp
- sự mó
- sự sờ
- sự thử
- sự thử thách
- sự tiếp xúc
- sự đụng
- văn phong
- vầy vào
- vọc vào
- xúc phạm
- đá thử
- đánh nhẹ
- đả động đến
- đề cập đến
- đụng chạm
- đụng nhau
- đụng vào
- đụng đến
- nói
- nhắc
- thích
- biên
- hé răng
- nét bút
- nét sơn dầu
- ám chỉ
Hình ảnh có "Touch"
Các cụm từ tương tự như "Touch" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Con trỏ chạm
-
đầu vào đa chạm
-
chạm · mó · sờ · sờ mó · tiếp xúc · đến · động · đụng
-
sờ soạng · sửa qua
-
bi cảm · cảm động · sự sờ mó · thống thiết · về · đối với
-
Tin Cảm động
-
phớt
-
liên lạc với