Phép dịch "TOIL" thành Tiếng Việt

công việc cực nhọc, công việc khó nhọc, công việc vất vả là các bản dịch hàng đầu của "TOIL" thành Tiếng Việt.

TOIL noun ngữ pháp

Initialism of [i]time off in lieu[/i].

Bản dịch tự động của " TOIL " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
+ Thêm

"TOIL" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho TOIL trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Bản dịch với chính tả thay thế

toil verb noun ngữ pháp

labour, work [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • công việc cực nhọc

    noun

    and we get freed up from drudgery and toil.

    chúng ta được giải phóng khỏi sự lao dịch và công việc cực nhọc

  • công việc khó nhọc

  • công việc vất vả

    noun

    to watching people as they go through this creative toil

    khi nhìn mọi người đi qua công việc vất vả sáng tạo này

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • làm việc cực nhọc
    • làm việc khó nhọc
    • làm việc vất vả
    • đi kéo lê

Các cụm từ tương tự như "TOIL" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • cạm bẫy · sự o ép · sự trói buộc
  • cần lao · sự cực nhọc · sự khó nhọc · sự lao động
  • kiệt sức · rã rời
  • kéo cầy
  • cần lao · sự cực nhọc · sự khó nhọc · sự lao động
Thêm

Bản dịch "TOIL" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch