Phép dịch "Snake" thành Tiếng Việt
Con rắn, tỵ, rắn là các bản dịch hàng đầu của "Snake" thành Tiếng Việt.
(video games) An early computer game, later popular on mobile phones, in which the player attempts to manoeuvre a perpetually growing snake so as to collect food items and avoid colliding with walls or the snake's tail. [..]
-
Con rắn
Snakes are the only animals that can tolerate the new serum.
Những con rắn là những con vật có thể chịu được loại huyết thanh mới.
-
tỵ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Snake " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
A legless reptile of the sub-order Serpentes with a long, thin body and a fork-shaped tongue. [..]
-
rắn
nounlegless reptile
Some people dislike eels because they look like snakes.
Một số người không thích lươn vì trông bọn nó giống rắn.
-
xà
nounlegless reptile
It's a festival tradition, it wards off snake bites.
Nó là lễ hội truyền thống Nó xua đuổi xà tinh
-
con rắn
If the snake doesn't get you, the gas will!
Nếu con rắn không bắt anh, khi ga cũng sẽ làm anh lịm đi.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- giật
- kéo mạnh
- ngoằn ngoèo
- quanh co
- uốn khúc
- Rắn
- Tỵ
Hình ảnh có "Snake"
Các cụm từ tương tự như "Snake" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Rhinechis scalaris
-
Pantherophis guttatus
-
Orthriophis taeniurus
-
Đinh Tỵ
-
Hydrophis hardwickii
-
hàng rào chữ chi
-
Ất Tỵ
-
thuật bắt rắn