Phép dịch "Slump" thành Tiếng Việt

Khủng hoảng kinh tế, suy thoái, hạ nhanh là các bản dịch hàng đầu của "Slump" thành Tiếng Việt.

Slump
+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Khủng hoảng kinh tế

  • suy thoái

    Vietnam 's Economy a Rising Star After Global Slump

    Nền kinh tế Việt Nam - một ngôi sao đang lên sau cuộc suy thoái toàn cầu

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Slump " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

slump verb noun ngữ pháp

(intransitive) To collapse heavily or helplessly. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • hạ nhanh

    Her shoulders slumped as she replaced the lid and shuffled into the house .

    Vai của con bé hạ nhanh xuống khi con bé lấy cái nắp ra rồi lê bước vào nhà .

  • sụp xuống

    Andrei closed the door and slumped down on his bed.

    Andrei đóng cửa lại và ngồi sụp xuống giường.

  • nhanh

    adjective adverb

    Her shoulders slumped as she replaced the lid and shuffled into the house .

    Vai của con bé hạ nhanh xuống khi con bé lấy cái nắp ra rồi lê bước vào nhà .

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • Sầu
    • thời kì khủng hoảng
    • trầm cảm
    • khủng hoảng
    • sụt thình lình
    • sự hạ giá nhanh
    • sự mất hứng thú
    • sự đình trệ
    • sự ế ẩm
    • đình trệ
    • ế ẩm

Các cụm từ tương tự như "Slump" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • rũ ra · rũ xuống · xụi xuống · xụi đi
Thêm

Bản dịch "Slump" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch