Phép dịch "Skin" thành Tiếng Việt
Da, da, vỏ là các bản dịch hàng đầu của "Skin" thành Tiếng Việt.
Skin
Skin (musician)
-
Da
Is it true that men have oilier skin than women?
Có phải da của đàn ông có dầu nhiều hơn da của phụ nữ?
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Skin " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
skin
verb
noun
ngữ pháp
(uncountable) The outer protective layer of the body of any animal, including of a human. [..]
-
da
nounouter covering of the body of a person or animal [..]
Is it true that men have oilier skin than women?
Có phải da của đàn ông có dầu nhiều hơn da của phụ nữ?
-
vỏ
nounInsects have a hard skin.
Sâu bọ có lớp vỏ cứng.
-
bì
noun
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- lột da
- da bì
- lột
- bóc
- bì phu
- bóc vỏ
- bầu bằng da thú
- bọc lại
- cởi quần áo
- da dẻ
- da thú
- gọt vỏ
- lên da non
- lừa đảo
- mặt ngoài
- nước da
- vỏ tàu
- đóng sẹo
- hình nền
- lớp phủ
- lớp vỏ
Hình ảnh có "Skin"
Các cụm từ tương tự như "Skin" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Bánh dẻo lạnh
-
da sởn gai ốc
-
Ung thư da · ung thư da
-
túi da đựng nước
-
da
-
da cam · vỏ cam
-
Bệnh da liễu
-
màu da
Thêm ví dụ
Thêm