Phép dịch "Semite" thành Tiếng Việt
người Xê-mít là bản dịch của "Semite" thành Tiếng Việt.
Semite
noun
adjective
ngữ pháp
A member of any of a number of peoples of ancient southwestern Asia including the Akkadians, Phoenicians, Hebrews, and Arabs. [..]
-
người Xê-mít
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Semite " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "Semite" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
phong cách Xê-mít
-
anti-Semitic · người bài Do thái
-
người bài Do Thái
-
Xê-mít · hệ ngôn ngữ Xê-mít
-
chủ nghĩa bài do thái
-
chủ nghĩa bài Do Thái · chủ nghĩa chống Do Thái
-
bài Do Thái
Thêm ví dụ
Thêm