Phép dịch "Process" thành Tiếng Việt
Quá trình, Qui trình, quá trình là các bản dịch hàng đầu của "Process" thành Tiếng Việt.
A SmartArt graphic layout type that includes layouts designed to show steps in a process or timeline.
-
Quá trình
The process is important.
Quá trình thực hiện là quan trọng.
-
Qui trình
A SmartArt graphic layout type that includes layouts designed to show steps in a process or timeline.
This is a process I'm guessing your bank is familiar with?
Tôi đoán đây là qui trình mà ngân hàng của ông rất quen thuộc?
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Process " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
A series of events to produce a result, especially as contrasted to product. [..]
-
quá trình
nounseries of events to produce a result [..]
The process is important.
Quá trình thực hiện là quan trọng.
-
qui trình
nounseries of events to produce a result
This is a process I'm guessing your bank is familiar with?
Tôi đoán đây là qui trình mà ngân hàng của ông rất quen thuộc?
-
quy trình
They manage the process, they understand the process.
Họ quản lý quy trình, họ hiểu quy trình.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- kiện
- trình tự
- mỏm
- chế biến
- chế biến gia công
- cách thức
- diễu hành
- gia công
- in ximili
- phép in ảnh chấm
- phương pháp
- sao chế
- sự tiến hành
- sự tiến triển
- tiến trình
- trát đòi
- việc tố tụng
- đi thành đoàn
- đi thành đám rước
- Tiến trình
Các cụm từ tương tự như "Process" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Khối điều khiển tiến trình
-
tiến trình tiền cảnh
-
xử lý dẫy số
-
Quá trình Markov
-
Tách chất
-
xử lý liên tục
-
phiên âm
-
quá trình tính toán