Phép dịch "Point out" thành Tiếng Việt
chỉ ra, vạch, nói rõ là các bản dịch hàng đầu của "Point out" thành Tiếng Việt.
(transitive, idiomatic) To identify among a group of similar subjects, or in a scene where the subject might not be readily seen or noticed, with a gesture of the body. [..]
-
chỉ ra
Tom pointed out a few mistakes I had made.
Tom đã chỉ ra vài chỗ sai của tôi.
-
vạch
verbBrother Splane pointed out that the wise graduate views himself as a student.
Anh Splane vạch rõ người tốt nghiệp nên khôn ngoan tự xem mình là học viên.
-
nói rõ
I'd just like to point out that for the record, you guys basically did nothing except each other.
Em chỉ muốn nói rõ một chuyện, 2 anh cơ bản là chả làm được gì ngoài " làm " nhau.
-
chỉ cho
I have to point out one thing to you, Roger.
Tôi phải chỉ cho anh thấy rõ một chuyện, Roger.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Point out " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "Point out" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
chỉ ra