Phép dịch "Persimmon" thành Tiếng Việt
Chi Thị, hồng, quả hồng vàng là các bản dịch hàng đầu của "Persimmon" thành Tiếng Việt.
Persimmon
-
Chi Thị
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Persimmon " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
persimmon
noun
ngữ pháp
A type of fruit, of orange colour, very sweet, quite astringent when immature. [..]
-
hồng
nountree [..]
Remember how you liked persimmons when you was little?
Cháu có nhớ là hồi bé cháu rất thích hồng không?
-
quả hồng vàng
nounfruit
-
cậy
noun
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- cây hồng vàng
- quả hồng
- thị
- món trứng tráng
- trái hồng
Hình ảnh có "Persimmon"
Các cụm từ tương tự như "Persimmon" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Hồng
-
thị
-
hồng ngâm
Thêm ví dụ
Thêm