Phép dịch "Pepper" thành Tiếng Việt
Chi Hồ tiêu, hạt tiêu, hồ tiêu là các bản dịch hàng đầu của "Pepper" thành Tiếng Việt.
Pepper
-
Chi Hồ tiêu
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Pepper " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
pepper
verb
noun
ngữ pháp
(transitive) To add pepper to. [..]
-
hạt tiêu
spice
The flavors were intense with garlic and pepper .
Mùi vị được làm đậm thêm bằng tỏi và hạt tiêu .
-
hồ tiêu
The name betel comes from the unrelated betel-pepper plant.
Trầu là lá một cây thuộc họ hồ tiêu.
-
tiêu
nounYou put far too much pepper in it.
Bạn cho vào nhiều tiêu quá đấy.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- cây hạt tiêu
- cây tiêu
- quả ớt
- ớt
- bắn như mưa vào
- cho tiêu vào
- hỏi dồn
- ném lên
- rải lên
- rắc lên
- rắc tiêu vào
- trừng phạt nghiêm khắc
- điều chua cay
- cây ớt
Hình ảnh có "Pepper"
Các cụm từ tương tự như "Pepper" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
ớt xanh
-
Bình xịt hơi cay · bình xịt hơi cay
-
có · hoa râm
-
Ớt · ớt
-
hạt tiêu đen · hồ tiêu · tiêu đen
-
lọ hạt tiêu
-
lọ hạt tiêu
-
ớt xanh
Thêm ví dụ
Thêm