Phép dịch "Pension" thành Tiếng Việt
Tiền lương hưu, lương hưu, hưu bổng là các bản dịch hàng đầu của "Pension" thành Tiếng Việt.
Pension (lodging)
-
Tiền lương hưu
Between that and my pension, I do pretty well.
Nhờ chúng và tiền lương hưu, tôi sống cũng khá thỏai mái.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Pension " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
A regularly paid gratuity paid regularly as benefit due to a person in consideration of past services; notably to one retired from service, on account of retirement age, disability or similar cause; especially, a regular stipend paid by a government to retired public officers, disabled soldiers; sometimes passed on to the heirs, or even specifically for them, as to the families of soldiers killed in service. [..]
-
lương hưu
nounYou should have social security cheques plus that pension we talked about.
Bà phải có tiền bảo hiểm xã hội cộng với khoản lương hưu ta nhắc tới.
-
hưu bổng
I'm gonna get a full pension and a real gold-plate Seiko watch.
Tớ sẽ được hưởng hưu bổng trọn vẹn và một chiếc đồng hồ mạ vàng.
-
nhà trọ cơm tháng
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sự ở trọ
- tiền trợ cấp
- trả lương hưu
- trợ cấp cho
- kí trúc xá
- löông höu, tieàn trôï caáp höu trí
Các cụm từ tương tự như "Pension" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
döï ñònh höu trí
-
hưu bổng · tiền hưu trí
-
Hưu trí
-
hưu trí
-
Quỹ hưu
-
ñöôïc buø ñaép bôûi höu boång cuûa chính phuû