Phép dịch "Orthodoxy" thành Tiếng Việt

Chính Thống giáo Đông phương, tính chất chính thống, tính chất chính thống là các bản dịch hàng đầu của "Orthodoxy" thành Tiếng Việt.

Orthodoxy proper

The beliefs and practices of the Eastern Orthodox Church, Greek Orthodox Church, Russian Orthodox Church, Serbian Orthodox Church, or of Orthodox Judaism [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Chính Thống giáo Đông phương

    the Eastern Orthodox Church and its foundations

  • tính chất chính thống

    noun
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Orthodoxy " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

orthodoxy noun ngữ pháp

correctness in doctrine and belief [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • tính chất chính thống

Thêm

Bản dịch "Orthodoxy" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch