Phép dịch "Mount" thành Tiếng Việt
đỉnh núi, leo, núi là các bản dịch hàng đầu của "Mount" thành Tiếng Việt.
Mount
proper
A surname.
-
đỉnh núi
Tonnes of glass and riveted steel were hauled up Mount Wilson.
Hàng tấn thủy tinh và thép đã được kéo lên đỉnh núi Wilson.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Mount " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
mount
verb
noun
ngữ pháp
A mountain, as in Mount Everest [..]
-
leo
adjectiveThey saddled the donkey for him, and he mounted it.
Vậy, họ thắng yên lừa và ông leo lên.
-
núi
nounIf we let them get past mount asticus, thrace will fall.
Nếu ta để chúng vượt núi Asticus, Thrace sẽ thất thủ.
-
lên
verbHe would have been the stallion who mounts the world.
Nó được sinh ra để cưỡi lên thế giới.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- cưỡi
- khung
- đóng khung
- được trang bị
- giá
- treo
- đặt
- trèo
- gọng
- mang
- bốc lên
- cho cưỡi lên
- cất lên
- cắm vào
- dán vào
- dựng lên
- kéo lên
- lắp táp
- ngựa cưỡi
- nâng lên
- sắp đặt
- trèo lên
- tăng lên
- đóng vào
- đỡ lên
- ngựa
- tổ chức
Các cụm từ tương tự như "Mount" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
canh gác
-
Núi Logan
-
đăng đàn
-
Công nghệ dán bề mặt
-
Trận chiến núi Định Quân
-
Hành Sơn
-
Hoa Sơn
-
Thái Sơn
Thêm ví dụ
Thêm