Phép dịch "Marshal" thành Tiếng Việt
Nguyên soái, nguyên soái, thống chế là các bản dịch hàng đầu của "Marshal" thành Tiếng Việt.
An English surname, a rare spelling of Marshall. [..]
-
Nguyên soái
Please accept my most sincere congratulations, Marshall.
Xin hãy nhận nơi đây lời chúc mừng chân thành của tôi, thưa Nguyên Soái.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Marshal " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
A high-ranking officer in the household of a medieval prince or lord, who was originally in charge of the cavalry and later the military forces in general. [..]
-
nguyên soái
nounThe marshal there, Count Rostov, has failed to produce half the men required of him.
Công tước Rostov, một vị nguyên soái chưa thành công trong việc tạo ra một nửa đội ngũ.
-
thống chế
nounI am thrilled that your great field marshal has devised such a plan.
Tôi rất lo lắng khi ông thống chế của ông nghĩ ra một kế hoạch như vậy.
-
cảnh sát trưởng
nounIt doesn't look right for a marshal to be playing cards.
Một cảnh sát trưởng chơi bài thì coi không được.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- đưa dẫn
- quan chủ tế
- quận trưởng
- Nguyên soái
Hình ảnh có "Marshal"
Các cụm từ tương tự như "Marshal" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Điều kiện Marshall-Lerner
-
Quần đảo Marshall
-
tư lệnh hiến binh
-
George Marshall
-
nguyên soái · thống chế · thống soái · thống tướng · đại nguyên soái
-
thượng tướng không quân
-
Nguyên soái Liên bang Xô viết
-
Viện trợ Marshall