Phép dịch "Liberalization" thành Tiếng Việt
Tự do hóa, tự do hóa là các bản dịch hàng đầu của "Liberalization" thành Tiếng Việt.
liberalization
noun
ngữ pháp
(US) The process or act of making more liberal. [..]
-
Tự do hóa
in general, the relaxation of previous government restrictions
In addition , liberalization reduces the political risks to investors .
Ngoài ra , tự do hóa làm giảm các rủi ro chính trị cho những nhà đầu tư .
-
tự do hóa
In addition , liberalization reduces the political risks to investors .
Ngoài ra , tự do hóa làm giảm các rủi ro chính trị cho những nhà đầu tư .
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Liberalization " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "Liberalization" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc
-
giáo dục khai phóng · khoa học nhân văn · khoa học xã hội
-
Giáo dục khai phóng
-
hào hoa · hào phóng · không hẹp hòi · không thành kiến · nhiều · phóng khoáng · rộng râi · rộng rãi · tự do · đầy đủ
-
Hải quân Quân giải phóng Nhân dân Trung Quốc
-
Phong trào giải phóng người đồng tính
-
Impossibility of
-
Libe
Thêm ví dụ
Thêm