Phép dịch "Knight" thành Tiếng Việt

Hiệp sĩ, hiệp sĩ, hiệp khách là các bản dịch hàng đầu của "Knight" thành Tiếng Việt.

Knight proper

An English status surname for someone who was a mounted soldier. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Hiệp sĩ

    Knights, I bid you welcome to your new home.

    Các Hiệp sĩ, ta chào mừng các người tới nhà mới.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Knight " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

knight verb noun ngữ pháp

A warrior, especially of the Middle Ages. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • hiệp sĩ

    noun

    warrior, especially of the Middle Ages

    I can't knight you, but I can teach you how to fight.

    Ta không thể phong cậu làm hiệp sĩ, nhưng ta có thể dạy cậu cách chiến đấu.

  • hiệp khách

  • kỵ sĩ

    I'm getting a seat at the knight's table.

    Ta sẽ có một ghế ở bàn kỵ sĩ.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • phong tước hầu
    • quân cờ "ddầu ngựa"
    • sắc phong
    • hiệp sỹ
    • người được phong tước
    • quân mã
    • Hiệp sĩ

Hình ảnh có "Knight"

Các cụm từ tương tự như "Knight" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Knight" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch