Phép dịch "Jesus" thành Tiếng Việt
Giê-su, Giê-xu, Jesus là các bản dịch hàng đầu của "Jesus" thành Tiếng Việt.
Jesus
noun
interjection
proper
ngữ pháp
Jesus of Nazareth, a Jewish man whom Christians name Jesus Christ in belief that he is the Messiah. [..]
-
Giê-su
nounthe Christian Messiah
-
Giê-xu
properthe Christian Messiah
-
Jesus
the Christian Messiah
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- Giêsu
- Da Tô
- Gia Tô
- Gia-tô
- Chúa Giê-xu
- chúa Giê-xu
- Chúa Giê-su
- chúa Giê-su
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Jesus " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
jesus
-
giê-su
Hình ảnh có "Jesus"
Các cụm từ tương tự như "Jesus" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Dòng Tên
-
Chú Giê-su · Chúa Giê-su Ki-tô
-
Giáo hội các Thánh hữu Ngày sau của Chúa Giê Su Ky Tô
-
Dida
-
dòng tên
-
Chân Giê-xu Giáo hội
-
Có nhiều lời giải thích vòng vo được đưa ra nhằm giảm nhẹ sự đột phá trong lời tuyên bố của Chúa Giê-xu
-
Chú Giê-su · Chúa Giê-su Ki-tô
Thêm ví dụ
Thêm