Phép dịch "INCENTIVE" thành Tiếng Việt
sự khuyến khích, khuyến khích, khích lệ là các bản dịch hàng đầu của "INCENTIVE" thành Tiếng Việt.
incentive
adjective
noun
ngữ pháp
Something that motivates, rouses, or encourages. [..]
-
sự khuyến khích
The second tool we reach for is incentives.
Công cụ thứ hai ta dùng là sự khuyến khích.
-
khuyến khích
The second tool we reach for is incentives.
Công cụ thứ hai ta dùng là sự khuyến khích.
-
khích lệ
In some instances we can provide the incentive for change.
Trong một số trường hợp, chúng ta có thể khích lệ để họ thay đổi.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sự khích lệ
- sự thúc đẩy
- thúc đẩy
- tiền khuyến khích
- động cơ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " INCENTIVE " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "INCENTIVE" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
giác trong
-
nhöõng khích leä trong vieäc laøm
-
ñaïo luaät caûi toå naêm 1999 nhaèm caápgiaáy pheùp vaø khuyeán khích ñi laøm
-
giác trong
Thêm ví dụ
Thêm