Phép dịch "INCENTIVE" thành Tiếng Việt

sự khuyến khích, khuyến khích, khích lệ là các bản dịch hàng đầu của "INCENTIVE" thành Tiếng Việt.

incentive adjective noun ngữ pháp

Something that motivates, rouses, or encourages. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sự khuyến khích

    The second tool we reach for is incentives.

    Công cụ thứ hai ta dùng là sự khuyến khích.

  • khuyến khích

    The second tool we reach for is incentives.

    Công cụ thứ hai ta dùng là sự khuyến khích.

  • khích lệ

    In some instances we can provide the incentive for change.

    Trong một số trường hợp, chúng ta có thể khích lệ để họ thay đổi.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự khích lệ
    • sự thúc đẩy
    • thúc đẩy
    • tiền khuyến khích
    • động cơ
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " INCENTIVE " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "INCENTIVE" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "INCENTIVE" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch