Phép dịch "HONEST" thành Tiếng Việt

lương thiện, trung thực, thật là các bản dịch hàng đầu của "HONEST" thành Tiếng Việt.

honest adjective verb adverb ngữ pháp

(of a person or institution) Scrupulous with regard to telling the truth; not given to swindling, lying, or fraud; upright. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • lương thiện

    adjective

    I'm offering you an honest day's work for an honest day's pay.

    Tôi đề nghị với cô một việc làm lương thiện để đổi lấy đồng lương lương thiện.

  • trung thực

    Being honest means, first of all, being honest with ourselves.

    Người trung thực thì trước hết phải trung thực với chính mình.

  • thật

    adjective adverb

    Jerry is a very honest man. You can always take him at his word.

    Jerry là một người rất chân thật. Bạn có thể luôn tin lời của ông ta.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • thành thật
    • chính
    • chân
    • chân thực
    • chính trực
    • liêm chính
    • thanh liêm
    • thiện lương
    • tốt
    • chân thật
    • chính đáng
    • không giả mạo
    • liêm khiết
    • ngay thật
    • ngay thẳng
    • thật thà
    • xứng đáng
    • thực
    • liêm
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " HONEST " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "HONEST" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "HONEST" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch