Phép dịch "Grape" thành Tiếng Việt

Nho, nho, cây là các bản dịch hàng đầu của "Grape" thành Tiếng Việt.

Grape
+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Nho

    Grapes were also dried to make raisins.—2 Samuel 6:19.

    Nho cũng được phơi để làm nho khô.—2 Sa-mu-ên 6:19.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Grape " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

grape adjective verb noun ngữ pháp

(countable) A small, round, smooth-skinned edible fruit, usually purple, red, or green, that grows in bunches on certain vines. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • nho

    adjective noun

    vine [..]

    So would I have to provide the grapes?

    Thế tôi có cần cung cấp trái nho không?

  • cây

    noun

    vine

    Pass your hand again like one gathering grapes from the vines.”

    Hãy đưa tay qua lần nữa như người hái trái nho trên cây”.

  • màu

    adjective

    colour [..]

    when you drip a chemical extracted from some red grape skin

    khi bạn nhỏ một giọt hóa chất chiết xuất từ vỏ nho màu đỏ

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • quả nho
    • đạn chùm
    • (hương vị) nho
    • (màu) nho
    • (quả) nho
    • nhỏ
    • bồ đào
    • cây nho
    • grape-shot
    • màu nho
    • Nho
    • chùm
    • đạn

Hình ảnh có "Grape"

Các cụm từ tương tự như "Grape" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Grape" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch