Phép dịch "GOO" thành Tiếng Việt

cái dính nhớp nháp, vật nhờn là các bản dịch hàng đầu của "GOO" thành Tiếng Việt.

goo verb noun ngữ pháp

(uncountable, informal) Any semi-solid or liquid substance; especially one that is sticky, gummy or slippery; frequently of vague or unknown composition, or a bodily fluid. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • cái dính nhớp nháp

  • vật nhờn

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " GOO " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "GOO" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "GOO" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch