Phép dịch "GENTLE" thành Tiếng Việt
nhẹ nhàng, hiền, dịu dàng là các bản dịch hàng đầu của "GENTLE" thành Tiếng Việt.
gentle
adjective
verb
noun
ngữ pháp
Tender and amiable; of a considerate or kindly disposition [..]
-
nhẹ nhàng
adjectiveCan we be much more gentle with light?
Chúng ta có thể dùng ánh sáng nhẹ nhàng hơn không?
-
hiền
adjectiveLet the clouds in your mind be gentle, peaceful ones.
Hãy để đám mây trí óc của chú trở nên nhẹ nhàng và hiền hòa.
-
dịu dàng
adjectiveMaybe there's something very gentle under that beard of yours.
Có lẽ có một chút gì đó dịu dàng bên dưới hàm râu của ông.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- hiền lành
- thoai thoải
- cao quý
- dẽ dàng
- dẽ tính
- dịu hiền
- gia đình quyền quý
- hiền hậu
- hoà nhã
- lịch sự
- lịch thiệp
- mồi giòi
- nhu mì
- thùy mị
- êm dịu
- êm ái
- nhu
- ôn hoà
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " GENTLE " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "GENTLE" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
hiền khô
-
hiền hậu
-
giới nữ · phái yếu · phái đẹp
-
hiền đức
-
giới nữ · phái chân dài · phái quần hoa · phái son phấn · phái yếu · phái đẹp
-
tính dịu dàng · tính hiền lành · tính hoà nhã · tính nhẹ nhàng · tính thoai thoải
-
hiền hoà
-
phúc hậu
Thêm ví dụ
Thêm