Phép dịch "French bread" thành Tiếng Việt

bánh mì Pháp, bánh mì nướng già là các bản dịch hàng đầu của "French bread" thành Tiếng Việt.

French bread noun ngữ pháp

A long thin loaf of bread with a thick crust and often having large bubbles of air inside, popular in and associated with France. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • bánh mì Pháp

    noun

    a long thin loaf of bread

    You cut French bread into small slices and toast them twice.

    Các chị em cắt bánh mì Pháp ra thành nhiều lát mỏng và rồi nướng nó hai lần.

  • bánh mì nướng già

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " French bread " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "French bread" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch