Phép dịch "Easter" thành Tiếng Việt
Lễ Phục Sinh, Phục Sinh, lễ Phục sinh là các bản dịch hàng đầu của "Easter" thành Tiếng Việt.
(Christianity) A Christian feast commemorating the resurrection of Christ; the first Sunday following the full moon that occurs on or next after the vernal equinox [..]
-
Lễ Phục Sinh
nounChristian holiday [..]
There would be no Christmas if there were no Easter.
Sẽ không có lễ Giáng Sinh nếu không có lễ Phục Sinh.
-
Phục Sinh
nounChristian holiday
In three weeks’ time the entire Christian world will be celebrating Easter.
Trong ba tuần nữa, toàn thể thế giới Ky Tô giáo sẽ kỷ niệm lễ Phục Sinh.
-
lễ Phục sinh
Most of us think of chocolate and baskets as traditional Easter gifts.
Hầu hết mọi người đều tặng chocolate, giỏ hay thỏ vào lễ phục sinh.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Easter " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
(obsolete) Eastern. [..]
-
lễ Phục sinh
Most of us think of chocolate and baskets as traditional Easter gifts.
Hầu hết mọi người đều tặng chocolate, giỏ hay thỏ vào lễ phục sinh.
-
lễ phục sinh
Most of us think of chocolate and baskets as traditional Easter gifts.
Hầu hết mọi người đều tặng chocolate, giỏ hay thỏ vào lễ phục sinh.
Các cụm từ tương tự như "Easter" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
gió đông nam
-
bấc · gió đông bắc
-
trứng Phục Sinh · trứng Phục sinh
-
Chiến dịch Xuân hè 1972
-
Đảo Phục Sinh