Phép dịch "Earn" thành Tiếng Việt

kiếm được, kiếm, thu là các bản dịch hàng đầu của "Earn" thành Tiếng Việt.

earn verb noun ngữ pháp

(transitive) To gain (success, reward, recognition) through applied effort or work. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • kiếm được

    He earns double my salary.

    Anh ta kiếm được gấp đôi lương của tôi

  • kiếm

    noun

    America is a lovely place to be, if you are here to earn money.

    Sống ở Mỹ rất thích nếu là ở đây để kiếm tiền.

  • thu

    noun

    Look at the dates of these spikes in earnings.

    Nhìn ngày tháng những đỉnh nhọn trong bảng thu nhập này.

  • giành được

    From here on out, you want something, you earn it.

    Từ giờ muốn cái gì, cậu phải giành được nó.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Earn " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

EARN proper

Initialism of [i]European Academic and Research Network[/i]: a former computer network connecting universities and research institutions across Europe.

+ Thêm

"EARN" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho EARN trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "Earn" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Earn" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch