Phép dịch "Drape" thành Tiếng Việt
rèm, màn, choàng là các bản dịch hàng đầu của "Drape" thành Tiếng Việt.
drape
verb
noun
ngữ pháp
(UK) A curtain, a drapery. [..]
-
rèm
I might not be shutting my drapes to show her my slides.
Tớ có thể sẽ không phải đóng rèm nữa.
-
màn
It finally landed on top of the window drapes in bewildered exhaustion.
Cuối cùng nó đậu lên trên màn cửa sổ và trông kiệt sức.
-
choàng
Into our midst came a stranger from a strange land, covered in scars and draped in a cloak of dragon skin.
Giữa cuộc họp, có một người lạ đến từ một vùng đất lạ... cả người đầy sẹo và khoác một tấm áo choàng da rồng.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- khoác
- trướng
- che màm
- che rèm
- che trướng
- sự xếp nếp
- trang trí bằng màn
- trang trí bằng rèm
- trang trí bằng trướng
- treo màn
- treo rèm
- treo trướng
- xếp nếp
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Drape " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm