Phép dịch "Digger" thành Tiếng Việt
người Uc, máy đào, bộ phận xới là các bản dịch hàng đầu của "Digger" thành Tiếng Việt.
Digger
noun
ngữ pháp
A soldier from Australia or New Zealand. [..]
-
người Uc
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Digger " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
digger
noun
ngữ pháp
A large piece of machinery that digs holes or trenches; excavator. [..]
-
máy đào
Thus, our primary objective must be to destroy or disable the diggers inside the dock.
Do đó mục tiêu chính của chúng ta phải bị tiêu diệt hoặc làm bất lực máy đào vào sân bay.
-
bộ phận xới
-
bộ phận đào
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- dụng cụ đào lỗ
- người bới
- người cuốc
- người xới
- người đào
- người đào vàng
- ong đào lỗ
- máy xúc
Hình ảnh có "Digger"
Các cụm từ tương tự như "Digger" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
thợ mỏ vàng
-
đào mỏ
-
Ong vò võ
Thêm ví dụ
Thêm