Phép dịch "Camel" thành Tiếng Việt
Lạc đà, lạc đà, 駱駝 là các bản dịch hàng đầu của "Camel" thành Tiếng Việt.
Camel
-
Lạc đà
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Camel " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
camel
adjective
noun
ngữ pháp
A beast of burden, much used in desert areas, of the genus camelus. [..]
-
lạc đà
nounbeast of burden [..]
I don't have room on my camel, and you don't even have one.
Tôi không đủ chỗ trên lạc đà, tôi thậm chí còn không có lạc đà.
-
駱駝
nounbeast of burden
-
điều khó tin
-
con lạc đà
Shot straight down, so these are the shadows of the camels.
Chụp thẳng từ trên xuống, kia là bóng của những con lạc đà.
Hình ảnh có "Camel"
Các cụm từ tương tự như "Camel" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
người chăn lạc đà
-
con lạc đà
-
Lạc đà hai bướu · lạc đà hai bướu
-
Giọt nước tràn ly
-
Lạc đà hai bướu
-
con lạc đà
-
Lạc đà hai bướu · lạc đà hai bướu
Thêm ví dụ
Thêm