Phép dịch "Cabin" thành Tiếng Việt

cabin, nhà gỗ nhỏ, phòng là các bản dịch hàng đầu của "Cabin" thành Tiếng Việt.

cabin verb noun ngữ pháp

(US) A small dwelling characteristic of the frontier, especially when built from logs with simple tools and not constructed by professional builders, but by those who meant to live in it. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • cabin

    It worked. The drop in cabin pressure released the doors.

    Giảm áp suất đột ngột ở cabin đã làm cửa mở.

  • nhà gỗ nhỏ

    noun

    I know a lake, with a log cabin.

    Tôi biết một cái hồ, với một căn nhà gỗ nhỏ.

  • phòng

    noun

    For your own safety, please return to your cabins.

    Vì an toàn của bạn, hãy trở về phòng.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • buồng
    • ca-bin
    • túp lều
    • khoang
    • buồng ngủ
    • buồng riêng
    • ca bin
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Cabin " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "Cabin"

Các cụm từ tương tự như "Cabin" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Cabin" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch