Phép dịch "Bond" thành Tiếng Việt

Trái khoán, Trái phiếu, giao kèo là các bản dịch hàng đầu của "Bond" thành Tiếng Việt.

Bond proper noun

A surname. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Trái khoán

  • Trái phiếu

    Bond sales take a 10% bump in every state I visit.

    Doanh số trái phiếu bán ra tăng 10% tại mỗi bang tôi ghé qua.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Bond " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

bond adjective verb noun ngữ pháp

(law) Evidence of a long-term debt, by which the bond issuer (the borrower) is obliged to pay interest when due, and repay the principal at maturity, as specified on the face of the bond certificate. The rights of the holder are specified in the bond indenture, which contains the legal terms and conditions under which the bond was issued. Bonds are available in two forms: registered bonds, and bearer bonds. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • giao kèo

    The first code is a sacred bond of trust.

    Tiền lệ là giao kèo thiêng liêng của niềm tin.

  • mối quan hệ

    noun

    If two people hate the same things, it creates a bond.

    Nếu hai người cùng ghét những điều giống nhau thì nó sẽ tạo ra một mối quan hệ.

  • vốn

    noun
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • bông
    • cổ phiếu
    • nghĩa tình
    • dán dính
    • dây đai
    • gông cùm
    • khế ước
    • kết nối
    • liên kết
    • lời cam kết
    • mối liên kết
    • mối ràng buộc
    • phiếu nợ
    • sự gửi vào kho
    • sự liên kết
    • sự tù tội
    • trái phiếu
    • tín phiếu
    • xiềng xích
    • đay buộc
    • Trái phiếu
    • công phiếu
    • moái raøng buoäc, giao keøo, kheá öôùc
    • sự ràng buộc

Các cụm từ tương tự như "Bond" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Bond" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch