Phép dịch "Blur" thành Tiếng Việt
cảnh mờ, mờ, nhoè là các bản dịch hàng đầu của "Blur" thành Tiếng Việt.
blur
adjective
verb
noun
ngữ pháp
To make indistinct or hazy, to obscure or dim. [..]
-
cảnh mờ
-
mờ
adjectiveAn effect applied to a graphical object that typically reduces the difference between the outline of the object and the graphical area next to it.
Distant things look blurred.
Các vật thể ở xa có vẻ mờ mịt.
-
nhoè
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- vết mờ
- bôi bẩn
- bết nhơ
- che mờ
- dáng mập mờ
- làm mờ
- làm mờ đi
- trạng thái mập mờ
- vết mực
- vết ố
- mờ nhạt
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Blur " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "Blur"
Các cụm từ tương tự như "Blur" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
hình nhòe
-
mờ · nhòe · trạng thái mờ
Thêm ví dụ
Thêm