Phép dịch "Altruism" thành Tiếng Việt
Lòng vị tha, chủ nghĩa vị tha, hành động vị tha là các bản dịch hàng đầu của "Altruism" thành Tiếng Việt.
Altruism
-
Lòng vị tha
Empty altruism will not erase what they've done.
Lòng vị tha trống rỗng sẽ không xóa được những gì chúng đã gây ra đâu.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Altruism " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
altruism
noun
ngữ pháp
Regard for others, both natural and moral; devotion to the interests of others; brotherly kindness; – opposed to egoism or selfishness. [..]
-
chủ nghĩa vị tha
nounEmpathy and altruism are two of the foundations of civilization.
Sự đồng cảm và chủ nghĩa vị tha là nền móng của một nền văn minh
-
hành động vị tha
-
lòng vị tha
nounIn other words, what are the causes of his or anybody else's capacity for altruism?
Nói cách khác, động lực của lòng vị tha ở ông hay ở bất kỳ ai là gì?
-
Chủ nghĩa vị tha
Thêm ví dụ
Thêm