Phép dịch "Allow" thành Tiếng Việt
cho phép, cho phép, cho là các bản dịch hàng đầu của "Allow" thành Tiếng Việt.
A permission setting that permits a person or domain to add the user to contact lists, see the user's status, or send instant messages to the user.
-
cho phép
A permission setting that permits a person or domain to add the user to contact lists, see the user's status, or send instant messages to the user.
My father doesn't allow me to go to the movies alone.
Bố tôi không cho phép tôi đi xem phim một mình.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Allow " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
(transitive) To grant, give, admit, accord, afford, or yield; to let one have. [..]
-
cho phép
verbto permit
My father doesn't allow me to go to the movies alone.
Bố tôi không cho phép tôi đi xem phim một mình.
-
cho
verb adpositionto permit
And it's the one thing we simply can't allow.
Và đó là thứ mà chúng ta sẽ không cho phép xảy ra.
-
công nhận
verballow it to be an energy field, a space in space
công nhận nó là một trường năng lượng, một không gian trong vũ trụ
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- chấp nhận
- cấp phép
- tính đến
- thêm
- hùa
- chiếu cố đến
- cho phép để cho
- chú ý đến
- chịu được
- cấp cho
- cấp phát
- dung thứ được
- kể đến
- thừa nhận
- trợ cấp
- trừ bớt
- hứa
Các cụm từ tương tự như "Allow" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Ưu đãi tài nguyên
-
but equally important is to utilize student-centered pedagogy to allow students to learn
-
chiếu cố
-
phụ cấp gia đình · trợ cấp gia đình
-
giới hạn được phép
-
một số công ty máy tính đã đưa ra thị trường những chương trình giúp người mù có thể sử dụng một máy tính bình thường
-
thô xaùc nhaän ñöôïc höôûng trôï caáp
-
ràng buộc từ hạn định cho phép