Phép dịch "ACCENT" thành Tiếng Việt

giọng, dấu trọng âm, trọng âm là các bản dịch hàng đầu của "ACCENT" thành Tiếng Việt.

accent verb noun ngữ pháp

A higher-pitched or stronger articulation of a particular syllable of a word or phrase in order to distinguish it from the others or to emphasize it. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • giọng

    noun

    distinctive pronunciation associated with a region, social group, etc.

    Tom speaks with a slight accent.

    Giọng của Tom hơi bị pha.

  • dấu trọng âm

  • trọng âm

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • nhấn
    • dấu
    • tiếng
    • dấu nhấn
    • khẩu âm
    • lời lẽ
    • lời nói
    • nhấn mạnh
    • nêu bật
    • nói có trọng âm
    • đánh dấu trọng âm
    • đọc có trọng âm
    • đọc nhấn mạnh
    • sự nhấn mạnh
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " ACCENT " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "ACCENT" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "ACCENT" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch