Phép dịch "zement" thành Tiếng Việt
xi măng, Xi măng là các bản dịch hàng đầu của "zement" thành Tiếng Việt.
Zement
noun
masculine
ngữ pháp
Ein trockenes Pulver aus Kieselgel, Tonerde, Kalk, Eisenoxid und Magnesia, welches hart wird, wenn es mit Wasser vermengt wird; eine der Zutaten von Beton.
-
xi măng
nounDa ist nichts unter dem Zement außer Granit.
Chẳng có cái quái gì dưới lớp xi măng này ngoài đá granit.
-
Xi măng
hydraulisches Bindemittel für Mörtel und Beton
Da ist nichts unter dem Zement außer Granit.
Chẳng có cái quái gì dưới lớp xi măng này ngoài đá granit.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " zement " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "zement" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
xi măng portland
Thêm ví dụ
Thêm