Phép dịch "zeigefinger" thành Tiếng Việt
ngón tay trỏ, Ngón trỏ là các bản dịch hàng đầu của "zeigefinger" thành Tiếng Việt.
Zeigefinger
noun
masculine
ngữ pháp
Der Finger zwischen Daumen und Mittelfinger.
-
ngón tay trỏ
nounDer Finger zwischen Daumen und Mittelfinger.
Dann liefen sie die Reihe entlang und rochen gründlich an den Daumen und Zeigefingern eines jeden Studenten.
Sau đó, các viên cảnh sát đi dọc theo hàng, và ngửi kỹ ngón tay cái và ngón tay trỏ của mỗi sinh viên.
-
Ngón trỏ
Jetzt will er einen Stift mit Daumen und Zeigefinger aufheben.
Bây giờ anh ta sẽ cầm cây viết bằng rìa của ngón cái và ngón trỏ.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " zeigefinger " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "zeigefinger"
Thêm ví dụ
Thêm