Phép dịch "wie" thành Tiếng Việt
sao, làm sao, như là các bản dịch hàng đầu của "wie" thành Tiếng Việt.
wie
conjunction
adverb
ngữ pháp
per exemplum (lat.) [..]
-
sao
noun adverbWie soll ich ohne Arbeit meine Rechnungen begleichen!
Làm sao tôi có thể thanh toán hóa đơn khi không có việc làm.
-
làm sao
Wie soll ich ohne Arbeit meine Rechnungen begleichen!
Làm sao tôi có thể thanh toán hóa đơn khi không có việc làm.
-
như
Ich konnte nicht so viele Fische fangen, wie ich erwartet hatte.
Tôi không bắt được đủ số cá như mong đợi.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- Giống như
- bao nhiêu
- giống
- thế nào
- cái gì
- như thế nào
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " wie " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "wie"
Các cụm từ tương tự như "wie" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
bạn khỏe không
-
mưa như trút · mưa xối xả
-
bạn khỏe không
-
giống
-
bạn khoẻ không
-
gần · gần như · hầu như
-
bao nhiêu · mấy
-
bao nhiêu · mấy
Thêm ví dụ
Thêm