Phép dịch "wahrzeichen" thành Tiếng Việt
mốc, điểm mốc, Điểm mốc là các bản dịch hàng đầu của "wahrzeichen" thành Tiếng Việt.
wahrzeichen
-
mốc
Die zielen auf die Wahrzeichen ab.
Họ thích có những điểm mốc.
-
điểm mốc
Die zielen auf die Wahrzeichen ab.
Họ thích có những điểm mốc.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " wahrzeichen " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Wahrzeichen
noun
Noun
neuter
ngữ pháp
-
Điểm mốc
typisches Merkmal oder Erkennungszeichen, das geografische Objekte charakterisiert
Die zielen auf die Wahrzeichen ab.
Họ thích có những điểm mốc.
Hình ảnh có "wahrzeichen"
Thêm ví dụ
Thêm