Phép dịch "um" thành Tiếng Việt
đến, vì, bởi vì là các bản dịch hàng đầu của "um" thành Tiếng Việt.
um
adjective
conjunction
adverb
adposition
ngữ pháp
über den Daumen (gepeilt) (umgangssprachlich) [..]
-
đến
verb adpositionEr bezahlt mich, um ihn von Leichen abzuschirmen.
Lão trả tiền tôi để giúp lão khỏi dính dáng đến các vụ án mạng.
-
vì
conjunctionDanke, dass Sie gekommen sind, um uns zu treffen.
Cám ơn vì đã gặp chúng tôi.
-
bởi vì
conjunctionKomisch, das ist jetzt der Grund um mir seinen zu holen.
Nực cười, bởi vì bây giờ ta đang bám theo hắn.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- để
- lúc
- từng
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " um " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "um" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Trận Crete
-
Trận Verdun
-
để cho
-
Trận Vicksburg
-
Trận Moskva
-
xin lỗi
-
Vòng quanh thế giới trong 80 ngày
Thêm ví dụ
Thêm