Phép dịch "stehlen" thành Tiếng Việt

Lấy cắp, ăn cắp, ăn trộm là các bản dịch hàng đầu của "stehlen" thành Tiếng Việt.

stehlen verb ngữ pháp

stibitzen (umgangssprachlich) [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • Lấy cắp

  • ăn cắp

    verb

    Ich hungere lieber, als zu stehlen.

    Tôi thà nhịn đói còn hơn ăn cắp.

  • ăn trộm

    verb

    Dad, ich hab es satt, wegzulaufen und zu stehlen.

    Bố, con rất là mệt mỏi với việc chạy thoát và ăn trộm.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " stehlen " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "stehlen" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "stehlen" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch