Phép dịch "sofa" thành Tiếng Việt
sofa, ghế xô-fa, Ghế đi văng là các bản dịch hàng đầu của "sofa" thành Tiếng Việt.
sofa
-
sofa
Und dann habe ich fotografiert und ein Bild von einem Sofa auf der Straße gemalt.
Và rồi tôi chụp ảnh và vẽ một chiếc sofa bỏ bên đường.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " sofa " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Sofa
noun
neuter
ngữ pháp
Triclinium (Antike) (fachsprachlich)
-
ghế xô-fa
noun -
Ghế đi văng
-
đi văng
noun
Hình ảnh có "sofa"
Thêm ví dụ
Thêm